Đánh giá độ bẩn dầu và cách chọn lõi lọc dầu thủy lực
Quay lại Bản in Yahoo
Cỡ chữ

3 thông số quan trọng của một bộ lọc dầu thủy lực:

  -  -   Hiệu suất của bộ lọc >> Đánh giá cỡ các hạt bẩn lọc giữ lại được.
-  Khả năng giữ được bẩn >> Sức chứa của lõi lọc
.
-  Độ chênh áp suất qua lọc >> Khả năng chịu đựng của lọc.

Các thông số này hoàn toàn độc lập với nhau. Một lõi lọc tốt phải có hiệu suất cao, khả năng giữ bẩn lớn và duy trì được độ chênh áp nhỏ qua lõi lọc.
                   
                                                                       

βx

1

2

10

75

100

200

1,000

10,000

ƞ (%)

0

50

90

98.75

99

99.5

99.90

99.99


Độ chính xác danh nghĩa của một số chi tiết thủy lực            ISO code 4406: Thang đo đánh giá độ bẩn của dầu

(theo CEPTOP RP 92H)

Bơm bánh răng

0.5  5 µm

Bơm cánh gạt
-- Cánh quét
-- Đĩa chia dầu


0.5 - 5 µm
5 - 13 µm

Bơm piston
-- Lỗ piston
-- Valve chia và block xy lanh


5 - 40 µm
1.5 - 10 µm

Servo valve
-- Tiết lưu
-- Lõi valve


2.5 - 8 µm
18 - 63 µm

Valve phân phối

1 - 23 µm

Valve áp suất

13 - 40 µm

Ổ bi / Ổ bạc
-- Ổ bạc thủy động
-- Ổ bi lăn
-- Ổ bạc trượt

 
1 - 35 µm
0.5 - 100 µm
0.5 - 100 µm

ISO code 4406

≥ 4µm / ≥ 6µm / ≥ 14µm

Số hạt đo trong 100 ml dầu

Từ

Đến

21

1.000.000

2.000.000

20

500.000

1.000.000

19

250.000

500.000

18

130.000

250.000

17

64.000

130.000

16

32.000

64.000

15

16.000

32.000

14

8.000

16.000

13

4.000

8.000

12

2.000

4.000

11

1.000

2.000

10

500

1.000

9

250

500

8

130

250

7

64

130

6

32

64

5

16

32


Hướng dẫn lựa chọn độ tinh lọc & vật liệu lõi lọc sử dụng:

Lĩnh vực áp dụng

Độ tinh lọc theo ISO 4406

Vật liệu  / Độ tinh lọc

Hệ thống đặc biệt dễ bị ảnh hưởng bởi độ bẩn và có độ tin cậy rất cao

≤ 16/12/9

H1XL / 1 µm

Hệ thống dễ bị ảnh hưởng bởi độ bẩn và có độ tin cậy cao (hệ thống servo…)

≤ 18/13/10

H3XL / 3 µm

Hệ thống có valve tỷ lệ hoặc valve áp suất làm việc ở áp suất > 160 bar

≤ 19/14/11

H6XL / 6 µm

Bơm cánh gạt, bơm piston và động cơ nổ

≤ 18/16/13

H10XL / 10 µm

Hệ thống bao gồm valve phân phối, valve áp suất làm việc ở áp suất < 160 bar

≤ 20/16/13

H10XL / 10 µm

Hệ thống thủy lực có dung sai lớn và ít bị ảnh hưởng bởi độ bẩn của dầu

≤ 21/17/14

H20XL / 20 µm


                               
LÕI LỌC DẦU CHẤT LƯỢNG CAO THAY THẾ HOÀN HẢO CHO CÁC NHÃN HIỆU


Cập nhật: 28/11/2015
Lượt xem: 2494
Lên trên